Ngân hàng đề IELTS Speaking từ T1–4/2022 đến nay
Mỗi đề là một bài thi đủ ba phần: Part 1 hỏi về bản thân và hai chủ đề quen thuộc, Part 2 là cue card nói 1–2 phút, Part 3 thảo luận rộng hơn chủ đề Part 2. Lọc theo mùa thi, chọn một đề để thi, hoặc để phòng thi bốc ngẫu nhiên.
Tên đề lấy theo đề thí sinh báo lại và các bộ forecast của từng mùa — IELTS không công bố đề thi. "Thí sinh báo đề" nghĩa là có người báo đã gặp đề này trong buổi thi có ngày cụ thể. Câu hỏi do chúng tôi tự biên soạn theo đúng dạng đề thật.
384 / 384 đề
Một quyết định quan trọng khiến bạn hài lòng
Describe an important decision you made that you were happy with.
Một nơi yên tĩnh bạn thích lui tới
Describe a quiet place you like to spend time in.
Một thứ bạn không thể sống thiếu (trừ điện thoại, máy tính)
Describe something you cannot live without, apart from a phone or computer.
Một lần bạn làm mất đồ
Describe an occasion when you lost something.
Một nơi ồn ào bạn từng đến
Describe a noisy place you have been to.
Công việc bạn muốn làm trong tương lai
Describe a job you would like to have in the future.
Một lần bạn được phục vụ tốt ở cửa hàng
Describe a time you received good service in a shop.
Một bữa ăn khác lạ bạn từng ăn
Describe an unusual meal you had.
Một nơi ở nước bạn muốn giới thiệu cho du khách
Describe a place in your country you would recommend to visitors.
Một lần bạn cho ai đó lời khuyên hữu ích
Describe a time when you gave good advice to someone.
Chiếc bánh đặc biệt bạn được tặng
Describe a special cake you received from someone.
Người thích trồng cây
Describe a person you know who loves growing plants.
Một thành tích bạn tự hào
Describe an achievement you are proud of.
Một người bạn thời thơ ấu
Describe a friend from your childhood.
Một thay đổi tích cực bạn đã tạo ra gần đây
Describe a positive change you made in your life recently.
Một nơi đông đúc bạn từng đến
Describe a crowded place you have been to.
Một bộ phim khiến bạn thất vọng
Describe a film you watched recently that disappointed you.
Một sự cố công nghệ bạn phải xử lý
Describe a problem with technology that you had to deal with.
Một thành phố đẹp bạn từng đến
Describe a beautiful city you have visited.
Một chương trình TV bạn thích xem
Describe a TV programme you enjoy watching.
Người bạn mới gặp một lần và muốn biết thêm
Describe a person you only met once and want to know more about.
Một lần bạn tổ chức thành công một sự kiện vui
Describe a time when you organised a happy event successfully.
Một việc bạn đã làm để học ngoại ngữ
Describe something you did to learn another language.
Một người bạn biết thường giúp đỡ người khác
Describe a person you know who often helps others.
Một toà nhà độc đáo hoặc thú vị bạn muốn đến thăm
Describe an unusual or interesting building you would like to visit.
Một thành phố bạn thấy rất thú vị
Describe a city you think is very interesting.
Một video thú vị trên mạng xã hội
Describe an interesting video you watched on social media.
Một người nổi tiếng bạn muốn gặp
Describe a famous person you would like to meet.
Một con sông hoặc hồ quan trọng ở nước bạn
Describe an important river or lake in your country.
Một bộ phim bạn xem gần đây
Describe a film you watched recently.
Một bữa tiệc bạn thấy vui
Describe a party you enjoyed.
Người điều hành một doanh nghiệp thành công
Describe a person you know who runs a successful business.
Một nơi thiên nhiên bạn thích đến
Describe a natural place you enjoy going to.
Món ăn người ta ăn vào dịp đặc biệt
Describe a kind of food people eat on special occasions.
Một món quà bạn muốn mua tặng bạn bè
Describe a gift you would like to buy for a friend.
Một lần bạn kẹt xe rất lâu
Describe a time you were stuck in a traffic jam for a long time.
Một lần bạn trả nhiều tiền hơn dự tính
Describe a time when you paid more than you expected for something.
Một lần bạn tự hào về người thân trong gia đình
Describe a time when you felt proud of a family member.
Người giải quyết vấn đề một cách thông minh
Describe a person who solved a problem in a smart way.
Một điều luật mới bạn muốn áp dụng
Describe a new law you would like to introduce in your country.
Người muốn theo nghề y
Describe someone you know who wants to work in medicine.
Người bạn quen quan tâm đến bảo vệ môi trường
Describe a person you know who cares about protecting the environment.
Một lần bạn giúp đỡ ai đó
Describe a time when you helped someone.
Một trận thể thao bạn xem trực tiếp
Describe a live sports event you watched and enjoyed.
Một lần bạn dậy rất sớm
Describe an occasion when you got up extremely early.
Một ngày đi chơi đặc biệt mà không tốn nhiều tiền
Describe a special day out that did not cost much.
Một dịp bạn thấy nhiều người cùng mỉm cười
Describe an occasion when you saw many people smiling.
Một thành phố bạn từng đến và muốn quay lại
Describe a city you have been to and would like to visit again.
Một người thành công mà bạn quen biết
Describe a successful person you know.
Người khéo tay làm đồ thủ công
Describe a person who is good at making things by hand.
Một việc bạn hay làm mà thấy phí thời gian
Describe an activity you do that you think wastes your time.
Một bữa tối vui vẻ cùng bạn bè hoặc gia đình
Describe a great dinner you enjoyed with friends or family.
Chuyến đi bằng xe đạp, xe máy hoặc ô tô bạn muốn thực hiện
Describe a bicycle, motorbike or car trip you would like to go on.
Người hay lập kế hoạch và lập kế hoạch giỏi
Describe a person who makes plans a lot and is good at planning.
Một người tự học được điều mới mà không cần thầy
Describe a person who learned something new without a teacher.
Một người vui vẻ mà bạn quen
Describe a happy person you know.
Một lần bạn động viên ai đó làm việc họ không muốn làm
Describe a time when you encouraged someone to do something they did not want to do.
Một đứa trẻ bạn biết rất thích vẽ
Describe a child you know who loves drawing or painting.
Một người hay được người khác xin lời khuyên
Describe a person who others often ask for advice.
Một mục tiêu dài hạn bạn muốn đạt được
Describe a long-term goal you would like to achieve.
Một người bạn ngưỡng mộ
Describe a person you admire.
Một ứng dụng bạn hay dùng trên điện thoại hoặc máy tính
Describe an app you often use on your phone or computer.
Một thiết bị công nghệ bạn thấy hữu ích
Describe a piece of technology you find useful.
Người giỏi học ngoại ngữ
Describe a person you know who is good at learning languages.
Một nơi bạn thấy nhàm chán
Describe a place you found boring.
Một lần bạn đổi ý về một chuyện quan trọng
Describe a time when you changed your mind about something important.
Một lần bạn làm việc nhóm
Describe a time when you worked in a group.
Một món quà bạn đã tặng ai đó
Describe a gift you gave to someone.
Một lần bạn không được dùng điện thoại
Describe an occasion when you were not allowed to use your mobile phone.
Một khoá học gây ấn tượng với bạn
Describe a course that impressed you.
Một món đồ cũ gia đình bạn giữ lâu năm
Describe an old thing your family has kept for a long time.
Một lần bạn phải dùng trí tưởng tượng
Describe a time you needed to use your imagination.
Một lần mất điện đột ngột
Describe a time when the electricity suddenly went off.
Một luật bảo vệ môi trường bạn muốn đề xuất
Describe a law on environmental protection you would like to introduce.
Một toà nhà cao tầng bạn thích hoặc không thích
Describe a tall building in your town or city that you like or dislike.
Một sự kiện bạn dự mà không thích nhạc ở đó
Describe an event you attended where you did not enjoy the music.
Một tin tức địa phương được nhiều người quan tâm
Describe a piece of local news that people were interested in.
Ngôi nhà bạn thích ghé chơi nhưng không muốn ở
Describe a home you like visiting but would not want to live in.
Một kế hoạch bạn phải thay đổi
Describe a plan you had to change.
Một quảng cáo có người nổi tiếng
Describe an advertisement you have seen that featured a famous person.
Một món đồ công nghệ bạn muốn sở hữu
Describe a piece of technology you would like to own.
Một câu chuyện hoặc cuốn sách có động vật
Describe a story or book with animals in it.
Một lần có người rất lâu không trả lời tin nhắn của bạn
Describe a time when someone did not reply to your messages for a long time.
Người bạn quen đã làm được một việc khó
Describe a person you know who succeeded in doing something difficult.
Một kỹ năng bạn học được hồi nhỏ
Describe a skill you learned as a child.
Nơi bạn muốn đến lúc rảnh
Describe a place you would like to visit in your free time.
Một lá thư hoặc tin nhắn quan trọng bạn nhận được
Describe an important letter or message you received.
Một công việc ngắn hạn bạn muốn làm ở nước ngoài
Describe a short-term job you would like to do in a foreign country.
Một chuyến đi ngắn bạn hay đi nhưng không thích
Describe a short trip you often make but do not like.
Một lần nghe người khác nói chuyện chán nhưng vẫn lắng nghe
Describe a time when someone talked about something that did not interest you but you kept listening.
Một lần bạn để dành tiền mua thứ mình muốn
Describe a time you saved money to buy something special.
Người nổi tiếng ở địa phương bạn
Describe a famous person from your local area.
Người rất ngăn nắp, có tổ chức
Describe a person you know who is very organised.
Một người bạn biết rất yêu lịch sử
Describe a person you know who loves history.
Một người bạn biết rất thích chụp ảnh
Describe a person you know who really likes taking photos.
Một lần bạn xem một người nổi tiếng được phỏng vấn
Describe a time you watched a famous person being interviewed.
Một người đã dạy bạn điều quan trọng
Describe a person who taught you something important.
Một lần bạn đến muộn một cuộc họp hoặc sự kiện quan trọng
Describe a time when you were late for an important meeting or event.
Một câu chuyện hoặc cuốn tiểu thuyết bạn thấy hay
Describe a story or novel you found interesting.
Góc thư giãn yêu thích trong nhà bạn
Describe a place in your home where you like to relax.
Một vận động viên bạn ngưỡng mộ
Describe a sportsperson you admire.
Một lần bạn chờ đợi điều gì đó đặc biệt xảy ra
Describe a time when you waited for something special to happen.
Món đồ chơi bạn hay chơi hồi nhỏ
Describe a toy you often played with as a child.
Một nơi ở vùng quê bạn đã đến và thấy thích
Describe a place in the countryside that you visited and enjoyed.
Một thị trấn hoặc thành phố đáng sống
Describe a town or city that is a good place to live.
Một lĩnh vực khoa học bạn quan tâm
Describe an area of science you are interested in.
Một hoài bão bạn chưa đạt được
Describe an ambition you have not achieved yet.
Một lần bạn bị lạc đường
Describe a time when you got lost.
Một lần bạn rất bận rộn
Describe a time when you were very busy.
Một điều bạn muốn học trong tương lai
Describe something you would like to learn in the future.
Một nơi xa bạn muốn đến trong tương lai
Describe a faraway place you would like to visit in the future.
Một quảng cáo bạn thấy hữu ích
Describe an advertisement you found useful.
Một quy định bạn thấy cần tuân thủ
Describe a rule you think is important to follow.
Một người sáng tạo có tác phẩm bạn ngưỡng mộ
Describe a creative person whose work you admire.
Một cửa hàng bạn hay ghé và thích
Describe a shop you often visit and enjoy.
Một loài động vật hoang dã bạn muốn tìm hiểu thêm
Describe a wild animal you would like to learn more about.
Một món đồ bạn thích mặc
Describe a piece of clothing you enjoy wearing.
Một năng khiếu bẩm sinh bạn muốn phát triển
Describe a natural talent you would like to improve.
Một thay đổi giúp bạn tiết kiệm nhiều thời gian
Describe a change that helped you save a lot of time.
Một lễ hội truyền thống ở nước bạn mà bạn thích
Describe a traditional festival in your country that you enjoy.
Một nước ngoài bạn muốn sống hoặc làm việc một thời gian ngắn
Describe a foreign country where you would like to live or work for a short time.
Người bạn quen thích nấu ăn cho người khác
Describe a person you know who enjoys cooking for others.
Một câu chuyện dân gian bạn nhớ từ hồi nhỏ
Describe a traditional story you remember from childhood.
Một hoạt động thú vị bạn thử lần đầu
Describe an exciting activity you tried for the first time.
Một lần có người xin lỗi bạn
Describe a time when someone apologised to you.
Một chuyến đi ô tô đường dài
Describe a long car journey you went on.
Lần đầu bạn dùng ngoại ngữ để giao tiếp
Describe the first time you used a foreign language to communicate.
Một cuốn sách hữu ích với bạn
Describe a book you found useful.
Một người bạn biết đang điều hành doanh nghiệp gia đình
Describe a person you know who runs a family business.
Một người bạn tốt quan trọng với bạn
Describe a good friend who is important to you.
Chuyến đi bạn muốn đi lại lần nữa
Describe a trip you would like to take again.
Một chuyến đi bạn nhớ rõ
Describe a journey you remember well.
Một đồ trong nhà bị hỏng rồi được sửa
Describe something in your home that broke and was repaired.
Người bạn giỏi âm nhạc hoặc hát hay
Describe a friend of yours who is good at music or singing.
Một sản phẩm truyền thống của nước bạn
Describe a traditional product from your country.
Một lần bạn làm vỡ đồ
Describe a time when you broke something.
Ngôi nhà mơ ước của bạn
Describe your ideal home.
Một cuộc trò chuyện thú vị bạn còn nhớ rõ
Describe an interesting conversation you remember well.
Một phát minh đã thay đổi cuộc sống con người
Describe an invention that has changed people's lives.
Một người lớn tuổi thú vị bạn từng gặp
Describe an interesting old person you have met.
Một người nổi tiếng ở nước bạn
Describe a popular or well-known person in your country.
Một thiết bị công nghệ bạn thấy khó dùng
Describe a piece of technology you find difficult to use.
Một người truyền cảm hứng để bạn làm điều thú vị
Describe a person who inspired you to do something interesting.
Một lần bạn được tặng tiền
Describe a time when you received money as a gift.
Một đồ vật bạn thấy rất đẹp
Describe an object you find particularly beautiful.
Một người bạn biết ăn mặc đẹp
Describe a person you know who dresses well.
Một nơi chơi thể thao nổi tiếng bạn từng đến
Describe a popular place for sports that you have been to.
Một lần bạn chia sẻ thứ gì đó với người khác
Describe a time when you shared something with others.
Một môn thể thao dưới nước bạn muốn thử
Describe a water sport you would like to try.
Một lần bạn quên hoặc lỡ một cuộc hẹn
Describe a time when you forgot or missed an appointment.
Một điều quan trọng bạn học được ngoài trường lớp
Describe something important you learned outside school or college.
Một người bạn thích dành thời gian cùng
Describe a person you enjoy spending time with.
Ngày đầu tiên bạn đi học
Describe your first day at school.
Một lần bạn bất đồng với ai đó
Describe a disagreement you had with someone.
Một quy định bạn không thích
Describe a rule you do not like.
Một nơi bạn từng đến bị ô nhiễm
Describe a place you visited that was affected by pollution.
Một lần bạn đi bộ đường dài
Describe a long walk you went on.
Một hoạt động bạn làm để giữ cơ thể khoẻ mạnh
Describe an activity you do to keep fit.
Một lần bạn gặp rắc rối khi mua sắm online hoặc ở cửa hàng
Describe a problem you had while shopping online or in a store.
Một cuốn sách bạn đã đọc hơn một lần
Describe a book you have read more than once.
Một người nổi tiếng bạn quan tâm
Describe a famous person you are interested in.
Nhà một người quen mà bạn hay ghé chơi
Describe the home of someone you know well and often visit.
Một bài nói bạn trình bày trước một nhóm người
Describe a talk or speech you gave to a group of people.
Một lần bạn quyết định chờ đợi một thứ gì đó
Describe a time you made a decision to wait for something.
Một bức tranh hoặc tác phẩm nghệ thuật bạn thích
Describe a painting or work of art you like.
Một môn thể thao bạn mới chỉ xem nhưng muốn chơi thử
Describe a sport you have only watched but would like to try.
Một lần được khen về công việc hoặc việc học
Describe a time when someone gave you positive feedback on your work or study.
Một món quà đắt tiền bạn muốn tặng ai đó
Describe an expensive gift you would like to give someone.
Một thói quen tốt của bạn mình mà bạn muốn học theo
Describe a good habit your friend has that you want to develop.
Một món đồ bạn đang có và muốn thay mới
Describe something you own that you would like to replace.
Một cửa hàng mới mở gần nơi bạn sống
Describe a new shop that recently opened in your area.
Người quen vừa chuyển đến nhà mới
Describe someone you know who recently moved to a new home.
Người thường có ý tưởng hoặc quan điểm thú vị
Describe a person who often has interesting ideas or opinions.
Một hoạt động ngoài trời bạn làm ở một nơi mới gần đây
Describe an outdoor activity you did in a new place recently.
Một chuyến phiêu lưu thú vị bạn muốn thực hiện
Describe an exciting adventure you would like to go on.
Nơi có thể thấy nhiều động vật hoang dã
Describe a place where people can see a lot of wildlife.
Một bức ảnh của chính bạn mà bạn thích
Describe a photo of yourself that you like.
Một nơi nhiều cây xanh bạn muốn đến
Describe a place with a lot of trees that you would like to visit.
Một người thông minh mà bạn biết
Describe an intelligent person you know.
Một lần hai người bạn của bạn cãi nhau
Describe an argument between two of your friends.
Người lúc đầu bạn không ưa nhưng sau thành bạn
Describe a person you disliked at first but later became friends with.
Một bộ phim để lại ấn tượng mạnh với bạn
Describe a film that made a strong impression on you.
Một ca sĩ có nhạc bạn thích
Describe a singer whose music you like.
Một buổi học bạn nhớ rõ
Describe a lesson you remember well.
Một lần bạn cùng mọi người lên kế hoạch làm một việc chung
Describe a time when you and others made a plan to do an activity together.
Một lần bạn thấy trẻ con cư xử không đúng mực nơi công cộng
Describe a time when you saw children behave badly in public.
Trang web mua bán đồ cũ
Describe a website where people can buy second-hand items.
Một lần bạn quên một việc quan trọng
Describe a time when you forgot something important.
Một lần bạn thấy điều thú vị trên bầu trời
Describe a time when you saw something interesting in the sky.
Một bài viết về sức khoẻ bạn đã đọc
Describe an article about health that you read.
Một lần bạn nói với bạn mình một sự thật quan trọng
Describe a time when you told a friend an important truth.
Người rất giỏi làm khách thấy thoải mái khi đến nhà
Describe a person who is good at making visitors feel welcome in their home.
Một người bạn biết hay mặc quần áo khác lạ
Describe a person you know who wears unusual clothes.
Một bảo tàng hoặc thư viện bạn thích ghé thăm
Describe a museum or library you enjoyed visiting.
Một việc khó bạn đã hoàn thành và thấy tự hào
Describe a difficult task you completed at work or school that you felt proud of.
Một lần được tặng thứ bạn rất mong muốn
Describe a time when someone gave you something you really wanted.
Một lần bạn dạy bạn bè hoặc người thân điều gì đó
Describe a time when you taught a friend or relative something.
Một giai đoạn lịch sử bạn muốn tìm hiểu thêm
Describe a period of history you would like to learn more about.
Người bạn muốn cùng học hoặc cùng làm việc
Describe a person you would like to study or work with.
Một thói quen hằng ngày bạn thích
Describe a daily routine that you enjoy.
Một trang web bạn hay vào
Describe a website you often visit.
Một việc bạn đã làm cùng một nhóm người
Describe something you did with a group of people.
Một tấm ảnh khiến bạn vui
Describe a photo that makes you happy.
Một tin vui bạn nghe về người quen
Describe a piece of good news you heard about someone you know.
Một bức ảnh bạn chụp và thấy tự hào
Describe a photo you took that you are proud of.
Một buổi học tiếng Anh bạn thấy thích
Describe an English lesson you enjoyed.
Một điều bất ngờ khiến bạn vui
Describe something that surprised you and made you happy.
Một công trình mới ở khu bạn sống
Describe a new development in the area where you live.
Một người bạn theo dõi trên mạng xã hội
Describe a person you follow on social media.
Một quảng cáo bạn không thích
Describe an advertisement you do not like.
Một hoạt động giúp bạn tập trung khi làm việc hoặc học
Describe an activity you do to help you concentrate on work or study.
Một bài hát đặc biệt với bạn
Describe a song that is special to you.
Một lần bạn được nhận thứ gì đó miễn phí
Describe a time when you got something for free.
Một lần bạn đến một nơi mới
Describe a time you visited a new place.
Một nơi thú vị ở đất nước bạn
Describe a place in your country that you think is interesting.
Người nổi tiếng là tấm gương tốt cho giới trẻ
Describe a famous person who is a good role model for young people.
Một nghề có ích cho xã hội
Describe a job that is useful to society.
Một lần bạn giúp đỡ một đứa trẻ
Describe a time when you helped a child.
Một lần bạn cần tìm kiếm thông tin
Describe a time when you needed to search for information.
Một bộ phim bạn muốn xem lại
Describe a film you would like to watch again.
Một lần bạn giúp một người trong gia đình
Describe a time when you helped a family member with something.
Người bạn quen đến từ một nền văn hoá khác
Describe a person you know from a different cultural background.
Một lần bạn thấy rất nhiều rác nhựa
Describe a time when you saw a lot of plastic waste.
Một căn phòng trong nhà người khác mà bạn từng vào
Describe a room you have been to in someone else's house.
Một hoạt động lúc rảnh bạn thích hồi nhỏ
Describe a free-time activity you enjoyed when you were young.
Một trải nghiệm vui hồi nhỏ
Describe a happy experience from your childhood.
Một thử thách khó khăn bạn từng đối mặt
Describe a difficult challenge you faced.
Một người có đóng góp cho xã hội
Describe a person who contributes to society.
Người bạn biết có chính kiến mạnh
Describe a person you know who has strong opinions.
Người bạn cũ từng mất liên lạc rồi liên lạc lại
Describe an old friend you lost touch with and got in contact with again.
Một mục tiêu bạn đặt ra và nỗ lực đạt được
Describe a goal you set and worked hard to achieve.
Một nước ngoài bạn muốn đến thăm
Describe a foreign country you would like to visit in the future.
Một người tràn đầy năng lượng mà bạn quen
Describe an energetic person you know.
Môn thể thao bạn thích xem
Describe a sport you enjoy watching.
Một lần có người thuyết phục bạn làm một việc và bạn thấy vui vì đã làm
Describe a time when someone persuaded you to do something and you were happy about it.
Một người bộc lộ cảm xúc rất cởi mở
Describe a person who shows their feelings openly.
Một lần bạn hứa với ai đó
Describe a time you made a promise to someone.
Một lần bạn mua đồ rồi đem trả lại
Describe a time you bought something and then returned it.
Công việc của ông hoặc bà bạn
Describe a job one of your grandparents did.
Một bộ phim khiến bạn bật cười
Describe a film that made you laugh.
Một ngày được nghỉ học hoặc nghỉ làm
Describe a free day you had off work or school.
Một món ăn nước ngoài bạn đã thử
Describe a foreign food you have tried.
Một lần bất ngờ gặp lại một người bạn
Describe a time you were surprised to meet a friend.
Một lần được người khác chúc mừng vì làm tốt
Describe a time when someone congratulated you on something you did well.
Một kỹ năng bạn có thể dạy người khác
Describe a skill you could teach other people.
Môn thể thao bạn rất thích
Describe a sport you really like.
Một dự định trong đời không liên quan tới học hay làm
Describe a plan in your life that is not related to work or study.
Một sự kiện thể thao bạn muốn xem tận nơi
Describe a sports event you would like to attend as a spectator.
Một trải nghiệm khó quên
Describe an unforgettable experience you had.
Một quyết định thú vị bạn và bạn bè cùng đưa ra
Describe an interesting decision you made together with a friend.
Một buổi biểu diễn trực tiếp bạn thích xem
Describe a live performance you enjoyed watching.
Một lần bạn thấy rất chán
Describe a time when you felt bored.
Một công viên hoặc khu vườn trong thành phố của bạn
Describe a park or garden in your city.
Một người bạn gặp ở bữa tiệc và thích nói chuyện cùng
Describe a person you met at a party and enjoyed talking with.
Một nhân vật trong phim điện ảnh hoặc phim truyền hình
Describe a character from a film or TV show.
Một lần bạn dùng điện thoại để làm việc quan trọng
Describe a time you used your smartphone to do something important.
Một giai đoạn hay sự kiện làm đời bạn tốt lên
Describe a period or event that changed your life in a positive way.
Một thành phố bạn muốn ghé thăm ngắn ngày
Describe a city you would like to visit for a short time.
Một lần có người hỏi ý kiến của bạn
Describe a time when someone asked for your opinion.
Một lần bạn dành thời gian với một em nhỏ
Describe an occasion when you spent time with a young child.
Một kỹ năng bạn học được từ người lớn tuổi
Describe a skill you learned from an older person.
Một cuộc thi bạn muốn tham gia
Describe a competition you would like to take part in.
Một món quần áo người khác tặng bạn
Describe an item of clothing that someone gave you.
Một lần bạn phàn nàn và hài lòng với kết quả
Describe a time when you made a complaint and were satisfied with the result.
Người thân bạn muốn cùng làm việc sau này
Describe a family member you would like to work with in the future.
Một câu chuyện ai đó kể mà bạn còn nhớ
Describe a story someone told you that you remember.
Người bạn mà bạn thích trò chuyện cùng
Describe a friend you enjoy talking with.
Một người hàng xóm thú vị
Describe an interesting neighbour.
Một sự kiện quan trọng bạn đã ăn mừng
Describe an important event that you celebrated.
Nơi bạn đã chụp ảnh nhiều lần
Describe a place where you have taken photos more than once.
Một công trình lịch sử bạn đã đến thăm
Describe a historical building you have visited.
Một quyết định đúng đắn người quen bạn vừa đưa ra
Describe a good decision someone you know made recently.
Người bạn biết rất thích đọc sách
Describe a person you know who likes to read a lot.
Một video trên mạng giúp bạn học được điều mới
Describe an online video in which you learned something new.
Một dịp bạn mặc bộ đồ đẹp nhất
Describe an occasion when you wore your best clothes.
Một nơi bạn muốn đến để tìm hiểu văn hoá địa phương
Describe a place where you would like to learn about the local culture.
Một lần bạn liều và kết quả tốt đẹp
Describe a time you took a risk that ended well.
Một giải thưởng bạn từng nhận
Describe a prize you have received.
Một lần bạn nghe điện thoại người lạ ở nơi công cộng
Describe a time you answered a phone call from a stranger in a public place.
Một việc trong học tập hay công việc khiến bạn thấy tự tin
Describe something in your work or study that made you feel confident.
Một nơi ở quê bạn muốn dẫn bạn bè hoặc người thân đến
Describe a place in your hometown you would like to take friends or family to.
Một hoạt động thú vị bạn làm cùng người khác
Describe an exciting activity you did with someone else.
Một diễn viên bạn ngưỡng mộ
Describe an actor or actress you admire.
Một lần xe bạn đang đi bị hỏng giữa đường
Describe a time when the vehicle you were travelling in broke down.
Một cuộc thi bạn từng tham gia
Describe a competition you took part in.
Một lần bạn học thuộc lòng, như bài hát hay bài thơ
Describe a time you learned words by heart, such as a song or poem.
Một nghệ sĩ bạn muốn xem biểu diễn trực tiếp
Describe a performer you would like to watch perform live.
Một hoạt động thú vị bạn của bạn đã làm mà bạn muốn thử
Describe an interesting activity your friend has done that you want to try.
Một nơi bạn đến và ở lại lâu hơn dự định
Describe a place you visited where you stayed longer than planned.
Một lần ai đó giúp bạn đưa ra quyết định khó
Describe a time when someone helped you make a difficult decision.
Một công trình công cộng đã được sửa sang, nâng cấp
Describe a public facility that has been renovated and improved.
Một trò giải đố bạn từng chơi
Describe a puzzle you have played.
Một luật ở nước bạn mà bạn thích nhưng muốn sửa một phần
Describe a law in your country that you like but would change part of.
Một món ăn nước ngoài bạn muốn thử
Describe a foreign food you would like to try.
Một thứ bạn tự làm bằng tay
Describe something you made by hand.
Một người lịch sự mà bạn biết
Describe a polite person you know.
Một lần bạn nghe người lạ nói chuyện điện thoại nơi công cộng
Describe a time you heard a stranger talking on the phone in a public place.
Một loại cây trồng quan trọng ở nước bạn
Describe an important plant or crop in your country.
Một chuyến đi thú vị bằng phương tiện công cộng
Describe an enjoyable journey you made by public transport.
Một điểm tham quan ít người đến nhưng thú vị
Describe a tourist attraction that few people visit but you think is interesting.
Người bạn biết giỏi mua đồ giá rẻ
Describe a person you know who is good at buying things at low prices.
Một bữa ăn đặc biệt ai đó nấu cho bạn
Describe a special meal someone cooked for you.
Một nơi bạn đến mà đồ gì cũng quá đắt
Describe a place you visited where things were too expensive.
Người động viên bạn đạt được mục tiêu
Describe a person who encouraged you to achieve a goal.
Người coi âm nhạc là quan trọng và rất mê nhạc
Describe a person who thinks music is important and enjoys it.
Một nơi bạn đi cùng bạn bè và rất vui
Describe a place you visited with friends where you had a good time.
Một nơi (trong nhà hay ngoài trời) giúp bạn dễ học
Describe a place indoors or outdoors where it is easy for you to study.
Món đồ đắt nhất bạn từng mua
Describe the most expensive thing you have bought.
Một cuộc trò chuyện thú vị với người lớn tuổi
Describe an interesting conversation you had with an old person.
Một nơi bạn thích đến hồi nhỏ
Describe a place you liked to go to as a child.
Một nước ngoài bạn muốn tìm hiểu thêm
Describe a foreign country you would like to learn more about.
Một nơi công cộng ở chỗ bạn cần cải thiện
Describe a public place in your area that needs improvement.
Một người điềm tĩnh mà bạn biết
Describe a calm person you know.
Một chợ cá bạn từng ghé
Describe a fish market you have visited.
Một hoạt động khiến bạn mệt
Describe an activity that made you feel tired.
Một lần bạn chuyển nhà hoặc chuyển trường
Describe a time you moved to a new home or school.
Một người thú vị bạn chưa gặp nhưng muốn tìm hiểu thêm
Describe an interesting person you have not met but would like to know more about.
Người nước ngoài nói tiếng Việt giỏi
Describe a foreigner you know who speaks your language well.
Thành phố bạn muốn sống trong tương lai
Describe a city you would like to live in in the future.
Một hoạt động bạn thích làm lúc rảnh
Describe an activity you enjoy doing in your free time.
Bộ phim bạn yêu thích nhất
Describe your favourite film.
Một bộ đồng phục bạn từng mặc
Describe a uniform you have worn.
Một người bạn biết rất thích nói chuyện
Describe a person you know who likes to talk a lot.
Kiểu thời tiết bạn thích
Describe the kind of weather you like.
Một câu chuyện về vũ trụ bạn đã đọc hoặc xem
Describe a story about space that you read or watched.
Một vấn đề môi trường mà đất nước bạn đang gặp
Describe an environmental problem your country is facing.
Một nơi ngoài nhà bạn hay tới để thư giãn
Describe a place away from home where you go to relax.
Một cuốn sách bạn thích hồi nhỏ
Describe a book you liked as a child.
Một lần bạn mua đồ ở chợ ngoài trời
Describe a time you bought something at a street market.
Một lần bạn phải làm gấp cho xong việc
Describe a time when you had to finish something in a hurry.
Một lần bạn dùng bản đồ
Describe a time when you used a map.
Một lần bạn nhặt được đồ người khác đánh rơi
Describe a time when you found something that someone else had lost.
Một công việc bạn không muốn làm
Describe a job you would not like to do.
Một kỳ nghỉ khác thường của bạn
Describe an unusual holiday you had.
Một người làm việc nhóm giỏi
Describe a person who works well in a team.
Một lần có người hoặc thứ gì đó gây ồn ào
Describe an occasion when someone or something was making a lot of noise.
Một chuyến đi quan trọng bị trễ
Describe an important journey that was delayed.
Một hoạt động bạn thích hồi tiểu học
Describe an activity you enjoyed at primary school.
Một lần bạn thấy người khác phàn nàn ở nơi công cộng
Describe a time when you saw someone complaining in a public place.
Một người thú vị mà bạn biết
Describe an interesting person you know.
Một người thích phiêu lưu mà bạn biết
Describe an adventurous person you know.
Một nhóm hoặc câu lạc bộ bạn từng tham gia
Describe a group or club you have joined.
Một chuyến đi bạn muốn đi cùng một người bạn
Describe a trip you would like to take with a friend.
Một nền văn hoá nước ngoài bạn thấy thú vị
Describe a foreign culture you find interesting.
Một phương tiện bạn muốn mua
Describe a vehicle you would like to buy.
Nhà hàng bạn thích đi cùng gia đình hoặc bạn bè
Describe a restaurant you like to go to with family or friends.
Một bài hát bạn hay hát hồi nhỏ
Describe a song you sang when you were a child.
Một món hàng bạn muốn mua từ nước khác
Describe a product you would like to buy from another country.
Một việc tốt ai đó đã làm cho bạn
Describe something kind that someone did for you.
Một người đã thắng một cuộc thi
Describe a person who won a competition.
Một khu ở quê bạn thay đổi nhiều gần đây
Describe a part of your hometown that has changed a lot recently.
Môn học bạn thấy thú vị ở trường
Describe a subject you found interesting at school.
Một món đồ nội thất trong nhà bạn
Describe a piece of furniture in your home.
Một nơi gần nhà bạn mà mọi người đến bơi
Describe a place near where you live where people go swimming.
Một lần bạn bị phục vụ tệ ở cửa hàng hoặc nhà hàng
Describe a time you received bad service in a shop or restaurant.
Một lần bạn nhận được thông tin sai
Describe a time when you received incorrect information.
Một trò chơi bạn thích chơi hồi nhỏ
Describe a game you enjoyed playing as a child.
Một hoạt động mỹ thuật hoặc thủ công bạn làm ở trường
Describe an art or craft activity you did at school.
Một kỹ năng hữu ích bạn học hồi thiếu niên
Describe a useful skill you learned as a teenager.
Một phương tiện công cộng phổ biến ở nước bạn
Describe a popular form of public transport in your country.
Một người mới chuyển đến khu bạn ở và mang lại thay đổi tốt
Describe a person who moved into your community and brought positive change.
Một lần bạn phải chờ ai đó hoặc điều gì đó rất lâu
Describe a time when you had to wait a long time for someone or something.
Một trải nghiệm mạo hiểm bạn từng có
Describe an adventurous experience you had.
Một bữa tiệc làm bạn thất vọng
Describe a party that disappointed you.
Một khoá học bạn muốn tham gia sau này
Describe a course you would like to take in the future.
Một lần bạn cho người quen mượn đồ
Describe a time when you lent something to someone you know.
Một món đồ bạn mua và thấy rất hài lòng
Describe something you bought that you are happy with.
Một sự kiện lịch sử quan trọng của đất nước bạn
Describe an important historical event in your country.
Một việc khó bạn muốn làm thành công
Describe something difficult you would like to succeed in doing.
Căn phòng bạn ở hồi nhỏ
Describe a room you lived in as a child.
Một lần bạn gặp thời tiết xấu
Describe a time when you experienced bad weather.
Một quán cà phê bạn thích ghé
Describe a café you like to visit.
Một kỹ năng bạn thấy khó học
Describe a skill that was difficult for you to learn.
Người để lại ấn tượng với bạn hồi tiểu học
Describe a person who impressed you when you were in primary school.
Một quyết tâm bạn đặt ra cho năm mới
Describe a resolution you made for the new year.
Một người nước ngoài thú vị bạn biết hoặc từng nghe
Describe an interesting foreign person you know or have heard of.
Một lần bạn cư xử thân thiện với người bạn không ưa
Describe a time you were friendly to someone you did not like.
Một công ty nhỏ thành công mà bạn quan tâm
Describe a small successful company you are interested in.
Lần bạn có chiếc điện thoại di động đầu tiên
Describe the time you got your first mobile phone.
Một người hướng nội mà bạn biết
Describe an introverted person you know.
Một công ty lớn ở địa phương bạn
Describe a company in your area that employs many people.
Một lần bạn cố làm gì đó nhưng không thành công lắm
Describe a time you tried to do something but were not very successful.
Một triển lãm nghệ thuật bạn đã đi xem
Describe an art exhibition you visited.
Một chiếc túi bạn muốn sở hữu
Describe a bag you would like to own.